thông tin kỹ thuật

Series Kích thước ống O.D.
Hệ mét
Kích thước ống O.D.
Inch
Màu
Lưu chất
TS/TSIA φ4,φ6,φ8,φ10
φ12,φ16
φ1/8'',φ3/16'',φ1/4''
φ3/8'',φ1/2''
Đen, Trắng, Đỏ, Xanh, Vàng, Xanh Khí, Nước
Dầu tuabin loại 1
(ISO VG32)*1
Thông số kỹ thuật TS
Lưu chất và kích cỡ ống áp dụng
Lưu chất: Khí/Nước
Lắp: ống một chạm, ống chèn,
Lưu chất: Phụ kiện tự căn chỉnh khí/nước, ống nhỏ
Lưu chất: Dầu tuabin loại 1 (ISO VG32)
Lắp đặt: Chèn
Áp suất hoạt động tối đa 20°C  hoặc ít hơn
2.0 1.7 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3
40°C 1.4 1.2 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9
60°C 1.0 0.85 0.65 0.65 0.65 0.65 0.65 0.65 0.65 0.65 0.65
80°C 0.8 0.65 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
100°C 0.6 0.45 0.35 0.35 0.35 0.35 0.35 0.35 0.35 0.35 0.35
Áp suất chân không hoạt động [kPa] −101.3
Bán kính uốn cong tối thiểu
Bán kính uốn cong tối thiểu 15 23 45 55 65 90 18 27 30 55 65
Giá trị uốn cong
(tham chiếu)
12 17 34 42 50 70 12 15 23 42 50
Nhiệt độ hoạt động
Khí/Dầu: −40 đến 100°C, Nước: 0 đến 50°C (Không đóng băng)
Chất liệu
Nylon 12